Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gill (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
gill (Anh) [gi (UK)]

thìa canh (hệ mét)

Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gill (Anh)

thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] gill (Anh) [gi (UK)]
0.01 thìa canh (hệ mét) 0.001056 gill (Anh)
0.10 thìa canh (hệ mét) 0.0106 gill (Anh)
1 thìa canh (hệ mét) 0.1056 gill (Anh)
2 thìa canh (hệ mét) 0.2112 gill (Anh)
3 thìa canh (hệ mét) 0.3168 gill (Anh)
5 thìa canh (hệ mét) 0.5279 gill (Anh)
10 thìa canh (hệ mét) 1.06 gill (Anh)
20 thìa canh (hệ mét) 2.11 gill (Anh)
50 thìa canh (hệ mét) 5.28 gill (Anh)
100 thìa canh (hệ mét) 10.56 gill (Anh)
1000 thìa canh (hệ mét) 105.59 gill (Anh)

Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang gill (Anh)

1 thìa canh (hệ mét) = 0.105585 gill (Anh)

1 gill (Anh) = 9.47 thìa canh (hệ mét)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang gill (Anh):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.105585 gill (Anh) = 1.58 gill (Anh)

Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.