Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang feet khối
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang feet khối
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000005 feet khối |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.000053 feet khối |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.000530 feet khối |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.001059 feet khối |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.001589 feet khối |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.002649 feet khối |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.005297 feet khối |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 0.0106 feet khối |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 0.0265 feet khối |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 0.0530 feet khối |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 0.5297 feet khối |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang feet khối
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000530 feet khối
1 feet khối = 1888 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang feet khối:
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.000530 feet khối = 0.007946 feet khối