Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cốc (hệ mét)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.000600 cốc (hệ mét) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.006000 cốc (hệ mét) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.0600 cốc (hệ mét) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 0.1200 cốc (hệ mét) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 0.1800 cốc (hệ mét) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 0.3000 cốc (hệ mét) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 0.6000 cốc (hệ mét) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 1.20 cốc (hệ mét) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 3.00 cốc (hệ mét) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 6.00 cốc (hệ mét) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 60.00 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang cốc (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.060000 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 16.67 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang cốc (hệ mét):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.060000 cốc (hệ mét) = 0.900000 cốc (hệ mét)