Chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang thìa canh (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang thìa canh (Anh)
| thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thìa canh (hệ mét) | 0.008447 thìa canh (Anh) |
| 0.10 thìa canh (hệ mét) | 0.0845 thìa canh (Anh) |
| 1 thìa canh (hệ mét) | 0.8447 thìa canh (Anh) |
| 2 thìa canh (hệ mét) | 1.69 thìa canh (Anh) |
| 3 thìa canh (hệ mét) | 2.53 thìa canh (Anh) |
| 5 thìa canh (hệ mét) | 4.22 thìa canh (Anh) |
| 10 thìa canh (hệ mét) | 8.45 thìa canh (Anh) |
| 20 thìa canh (hệ mét) | 16.89 thìa canh (Anh) |
| 50 thìa canh (hệ mét) | 42.23 thìa canh (Anh) |
| 100 thìa canh (hệ mét) | 84.47 thìa canh (Anh) |
| 1000 thìa canh (hệ mét) | 844.68 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi thìa canh (hệ mét) sang thìa canh (Anh)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.844680 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 1.18 thìa canh (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa canh (hệ mét) sang thìa canh (Anh):
15 thìa canh (hệ mét) = 15 × 0.844680 thìa canh (Anh) = 12.67 thìa canh (Anh)