Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa canh (Mỹ)
Định nghĩa: thìa canh (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Mỹ) bằng 1.47868e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 2.48 thìa canh (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 24.80 thìa canh (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 247.97 thìa canh (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 495.94 thìa canh (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 743.91 thìa canh (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 1240 thìa canh (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 2480 thìa canh (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 4959 thìa canh (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 12398 thìa canh (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 24797 thìa canh (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 247969 thìa canh (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 247.97 thìa canh (Mỹ)
1 thìa canh (Mỹ) = 0.004033 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 247.97 thìa canh (Mỹ) = 3720 thìa canh (Mỹ)