Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.2581 gill (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 2.58 gill (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 25.81 gill (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 51.62 gill (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 77.43 gill (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 129.05 gill (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 258.10 gill (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 516.19 gill (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 1290 gill (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 2581 gill (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 25810 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gill (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 25.81 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.038745 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang gill (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 25.81 gill (Anh) = 387.15 gill (Anh)