Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.0645 pint (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.6452 pint (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 6.45 pint (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 12.90 pint (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 19.36 pint (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 32.26 pint (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 64.52 pint (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 129.05 pint (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 322.62 pint (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 645.24 pint (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 6452 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 6.45 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.154980 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang pint (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 6.45 pint (Anh) = 96.79 pint (Anh)