Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 3.10 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 30.97 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 309.72 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 619.43 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 929.15 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 1549 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 3097 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 6194 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 15486 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 30972 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 309716 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 309.72 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.003229 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 309.72 thìa tráng miệng (Anh) = 4646 thìa tráng miệng (Anh)