Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang foot gỗ
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.0155 foot gỗ |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.1554 foot gỗ |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 1.55 foot gỗ |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 3.11 foot gỗ |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 4.66 foot gỗ |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 7.77 foot gỗ |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 15.54 foot gỗ |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 31.08 foot gỗ |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 77.69 foot gỗ |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 155.38 foot gỗ |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 1554 foot gỗ |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang foot gỗ
1 hin (Kinh Thánh) = 1.55 foot gỗ
1 foot gỗ = 0.643565 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang foot gỗ:
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 1.55 foot gỗ = 23.31 foot gỗ