Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.0323 quart (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.3226 quart (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 3.23 quart (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 6.45 quart (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 9.68 quart (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 16.13 quart (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 32.26 quart (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 64.52 quart (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 161.31 quart (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 322.62 quart (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 3226 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang quart (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 3.23 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 0.309961 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang quart (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 3.23 quart (Anh) = 48.39 quart (Anh)