Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 2.44 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 24.44 thìa canh (hệ mét) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 244.44 thìa canh (hệ mét) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 488.89 thìa canh (hệ mét) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 733.33 thìa canh (hệ mét) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 1222 thìa canh (hệ mét) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 2444 thìa canh (hệ mét) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 4889 thìa canh (hệ mét) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 12222 thìa canh (hệ mét) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 24444 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 244444 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét)
1 hin (Kinh Thánh) = 244.44 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.004091 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (hệ mét):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 244.44 thìa canh (hệ mét) = 3667 thìa canh (hệ mét)