Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.0300 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.3000 cab (Kinh Thánh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 3.00 cab (Kinh Thánh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 6.00 cab (Kinh Thánh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 9.00 cab (Kinh Thánh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 15.00 cab (Kinh Thánh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 30.00 cab (Kinh Thánh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 60.00 cab (Kinh Thánh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 150.00 cab (Kinh Thánh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 300.00 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 3000 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 3.00 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.333333 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 3.00 cab (Kinh Thánh) = 45.00 cab (Kinh Thánh)