Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (dầu)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.000231 thùng (dầu) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.002306 thùng (dầu) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.0231 thùng (dầu) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 0.0461 thùng (dầu) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 0.0692 thùng (dầu) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 0.1153 thùng (dầu) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 0.2306 thùng (dầu) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 0.4613 thùng (dầu) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 1.15 thùng (dầu) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 2.31 thùng (dầu) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 23.06 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (dầu)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.023063 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 43.36 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thùng (dầu):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.023063 thùng (dầu) = 0.345940 thùng (dầu)