Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 7.44 thìa cà phê (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 74.39 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 743.91 thìa cà phê (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 1488 thìa cà phê (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 2232 thìa cà phê (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 3720 thìa cà phê (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 7439 thìa cà phê (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 14878 thìa cà phê (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 37195 thìa cà phê (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 74391 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 743909 thìa cà phê (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 743.91 thìa cà phê (Mỹ)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.001344 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 743.91 thìa cà phê (Mỹ) = 11159 thìa cà phê (Mỹ)