Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 1.24 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 12.40 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 123.98 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 247.97 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 371.95 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 619.92 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 1240 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 2480 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 6199 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 12398 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 123985 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 123.98 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.008065 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 123.98 ounce chất lỏng (Mỹ) = 1860 ounce chất lỏng (Mỹ)