Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.1290 cốc (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 1.29 cốc (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 12.90 cốc (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 25.81 cốc (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 38.71 cốc (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 64.52 cốc (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 129.05 cốc (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 258.10 cốc (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 645.24 cốc (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 1290 cốc (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 12905 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cốc (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 12.90 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 0.077490 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang cốc (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 12.90 cốc (Anh) = 193.57 cốc (Anh)