Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị quart (Mỹ) [qt (US)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | quart (Mỹ) [qt (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.0387 quart (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.3875 quart (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 3.87 quart (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 7.75 quart (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 11.62 quart (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 19.37 quart (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 38.75 quart (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 77.49 quart (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 193.73 quart (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 387.45 quart (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 3875 quart (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 3.87 quart (Mỹ)
1 quart (Mỹ) = 0.258096 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang quart (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 3.87 quart (Mỹ) = 58.12 quart (Mỹ)