Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]

hin (Kinh Thánh)

Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh)

hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
0.01 hin (Kinh Thánh) 1.29 ounce chất lỏng (Anh)
0.10 hin (Kinh Thánh) 12.90 ounce chất lỏng (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) 129.05 ounce chất lỏng (Anh)
2 hin (Kinh Thánh) 258.10 ounce chất lỏng (Anh)
3 hin (Kinh Thánh) 387.15 ounce chất lỏng (Anh)
5 hin (Kinh Thánh) 645.24 ounce chất lỏng (Anh)
10 hin (Kinh Thánh) 1290 ounce chất lỏng (Anh)
20 hin (Kinh Thánh) 2581 ounce chất lỏng (Anh)
50 hin (Kinh Thánh) 6452 ounce chất lỏng (Anh)
100 hin (Kinh Thánh) 12905 ounce chất lỏng (Anh)
1000 hin (Kinh Thánh) 129048 ounce chất lỏng (Anh)

Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh)

1 hin (Kinh Thánh) = 129.05 ounce chất lỏng (Anh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.007749 hin (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 129.05 ounce chất lỏng (Anh) = 1936 ounce chất lỏng (Anh)

Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.