Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 2.06 thìa canh (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 20.65 thìa canh (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 206.48 thìa canh (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 412.95 thìa canh (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 619.43 thìa canh (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 1032 thìa canh (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 2065 thìa canh (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 4130 thìa canh (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 10324 thìa canh (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 20648 thìa canh (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 206477 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 206.48 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 0.004843 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa canh (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 206.48 thìa canh (Anh) = 3097 thìa canh (Anh)