Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.008066 gallon (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.0807 gallon (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.8066 gallon (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 1.61 gallon (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 2.42 gallon (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 4.03 gallon (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 8.07 gallon (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 16.13 gallon (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 40.33 gallon (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 80.66 gallon (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 806.55 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gallon (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.806554 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 1.24 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang gallon (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.806554 gallon (Anh) = 12.10 gallon (Anh)