Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cốc (Mỹ)
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cốc (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.1550 cốc (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 1.55 cốc (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 15.50 cốc (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 31.00 cốc (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 46.49 cốc (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 77.49 cốc (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 154.98 cốc (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 309.96 cốc (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 774.90 cốc (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 1550 cốc (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 15498 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang cốc (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 15.50 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 0.064524 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang cốc (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 15.50 cốc (Mỹ) = 232.47 cốc (Mỹ)