Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.000308 thùng (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.003075 thùng (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.0308 thùng (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 0.0615 thùng (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 0.0923 thùng (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 0.1538 thùng (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 0.3075 thùng (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 0.6150 thùng (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 1.54 thùng (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 3.08 thùng (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 30.75 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.030750 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 32.52 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thùng (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.030750 thùng (Mỹ) = 0.461253 thùng (Mỹ)