Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang feet khối
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang feet khối
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.001295 feet khối |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.0129 feet khối |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.1295 feet khối |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 0.2590 feet khối |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 0.3885 feet khối |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 0.6474 feet khối |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 1.29 feet khối |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 2.59 feet khối |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 6.47 feet khối |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 12.95 feet khối |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 129.49 feet khối |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang feet khối
1 hin (Kinh Thánh) = 0.129487 feet khối
1 feet khối = 7.72 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang feet khối:
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.129487 feet khối = 1.94 feet khối