Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 7.33 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 73.33 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 733.33 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 1467 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 2200 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 3667 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 7333 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 14667 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 36667 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 73333 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 733333 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 hin (Kinh Thánh) = 733.33 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.001364 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 733.33 thìa cà phê (hệ mét) = 11000 thìa cà phê (hệ mét)