Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thùng to [hogshead]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng to
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.000154 thùng to |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.001538 thùng to |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.0154 thùng to |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 0.0308 thùng to |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 0.0461 thùng to |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 0.0769 thùng to |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 0.1538 thùng to |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 0.3075 thùng to |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 0.7688 thùng to |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 1.54 thùng to |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 15.38 thùng to |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng to
1 hin (Kinh Thánh) = 0.015375 thùng to
1 thùng to = 65.04 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thùng to:
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.015375 thùng to = 0.230626 thùng to