Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 6.19 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 61.94 thìa cà phê (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 619.43 thìa cà phê (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 1239 thìa cà phê (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 1858 thìa cà phê (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 3097 thìa cà phê (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 6194 thìa cà phê (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 12389 thìa cà phê (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 30972 thìa cà phê (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 61943 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 619433 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 619.43 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.001614 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa cà phê (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 619.43 thìa cà phê (Anh) = 9292 thìa cà phê (Anh)