Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thìa tráng miệng (Mỹ)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Mỹ) bằng 9.8578431875e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 3.72 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 37.20 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 371.95 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 743.91 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 1116 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 1860 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 3720 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 7439 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 18598 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 37195 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 371954 thìa tráng miệng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 371.95 thìa tráng miệng (Mỹ)
1 thìa tráng miệng (Mỹ) = 0.002689 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 371.95 thìa tráng miệng (Mỹ) = 5579 thìa tráng miệng (Mỹ)