Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.000224 thùng (Anh) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.002240 thùng (Anh) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.0224 thùng (Anh) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 0.0448 thùng (Anh) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 0.0672 thùng (Anh) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 0.1120 thùng (Anh) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 0.2240 thùng (Anh) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 0.4481 thùng (Anh) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 1.12 thùng (Anh) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 2.24 thùng (Anh) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 22.40 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.022404 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 44.63 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang thùng (Anh):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.022404 thùng (Anh) = 0.336064 thùng (Anh)