Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị tấn đăng ký [ton reg]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
tấn đăng ký
Định nghĩa: tấn đăng ký là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn đăng ký bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | tấn đăng ký [ton reg] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.000013 tấn đăng ký |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.000129 tấn đăng ký |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.001295 tấn đăng ký |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 0.002590 tấn đăng ký |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 0.003885 tấn đăng ký |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 0.006474 tấn đăng ký |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 0.0129 tấn đăng ký |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 0.0259 tấn đăng ký |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 0.0647 tấn đăng ký |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 0.1295 tấn đăng ký |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 1.29 tấn đăng ký |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký
1 hin (Kinh Thánh) = 0.001295 tấn đăng ký
1 tấn đăng ký = 772.28 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang tấn đăng ký:
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.001295 tấn đăng ký = 0.019423 tấn đăng ký