Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang dây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị dây [cd]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang dây
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | dây [cd] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.000010 dây |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.000101 dây |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 0.001012 dây |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 0.002023 dây |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 0.003035 dây |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 0.005058 dây |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 0.0101 dây |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 0.0202 dây |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 0.0506 dây |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 0.1012 dây |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 1.01 dây |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang dây
1 hin (Kinh Thánh) = 0.001012 dây
1 dây = 988.52 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang dây:
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 0.001012 dây = 0.015174 dây