Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.3100 gill (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 3.10 gill (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 31.00 gill (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 61.99 gill (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 92.99 gill (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 154.98 gill (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 309.96 gill (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 619.92 gill (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 1550 gill (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 3100 gill (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 30996 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 31.00 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.032262 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang gill (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 31.00 gill (Mỹ) = 464.94 gill (Mỹ)