Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | pint (Mỹ) [pt (US)] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 0.0775 pint (Mỹ) |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 0.7749 pint (Mỹ) |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 7.75 pint (Mỹ) |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 15.50 pint (Mỹ) |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 23.25 pint (Mỹ) |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 38.75 pint (Mỹ) |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 77.49 pint (Mỹ) |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 154.98 pint (Mỹ) |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 387.45 pint (Mỹ) |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 774.90 pint (Mỹ) |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 7749 pint (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
1 hin (Kinh Thánh) = 7.75 pint (Mỹ)
1 pint (Mỹ) = 0.129048 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ):
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 7.75 pint (Mỹ) = 116.24 pint (Mỹ)