Chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang inch khối
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang inch khối
| hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 hin (Kinh Thánh) | 2.24 inch khối |
| 0.10 hin (Kinh Thánh) | 22.38 inch khối |
| 1 hin (Kinh Thánh) | 223.75 inch khối |
| 2 hin (Kinh Thánh) | 447.51 inch khối |
| 3 hin (Kinh Thánh) | 671.26 inch khối |
| 5 hin (Kinh Thánh) | 1119 inch khối |
| 10 hin (Kinh Thánh) | 2238 inch khối |
| 20 hin (Kinh Thánh) | 4475 inch khối |
| 50 hin (Kinh Thánh) | 11188 inch khối |
| 100 hin (Kinh Thánh) | 22375 inch khối |
| 1000 hin (Kinh Thánh) | 223753 inch khối |
Cách chuyển đổi hin (Kinh Thánh) sang inch khối
1 hin (Kinh Thánh) = 223.75 inch khối
1 inch khối = 0.004469 hin (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hin (Kinh Thánh) sang inch khối:
15 hin (Kinh Thánh) = 15 × 223.75 inch khối = 3356 inch khối