Chuyển đổi giọt sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang Vedro (Nga)
| giọt [drop] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000000 Vedro (Nga) |
| 0.10 giọt | 0.000000 Vedro (Nga) |
| 1 giọt | 0.000004 Vedro (Nga) |
| 2 giọt | 0.000008 Vedro (Nga) |
| 3 giọt | 0.000012 Vedro (Nga) |
| 5 giọt | 0.000020 Vedro (Nga) |
| 10 giọt | 0.000041 Vedro (Nga) |
| 20 giọt | 0.000081 Vedro (Nga) |
| 50 giọt | 0.000203 Vedro (Nga) |
| 100 giọt | 0.000407 Vedro (Nga) |
| 1000 giọt | 0.004065 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi giọt sang Vedro (Nga)
1 giọt = 0.000004 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 245988 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang Vedro (Nga):
15 giọt = 15 × 0.000004 Vedro (Nga) = 0.000061 Vedro (Nga)