Chuyển đổi giọt sang Kanna (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang Kanna (Thụy Điển)
| giọt [drop] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000000 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 giọt | 0.000002 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 giọt | 0.000019 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 giọt | 0.000038 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 giọt | 0.000057 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 giọt | 0.000096 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 giọt | 0.000191 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 giọt | 0.000382 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 giọt | 0.000955 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 giọt | 0.001911 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 giọt | 0.0191 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi giọt sang Kanna (Thụy Điển)
1 giọt = 0.000019 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 52340 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang Kanna (Thụy Điển):
15 giọt = 15 × 0.000019 Kanna (Thụy Điển) = 0.000287 Kanna (Thụy Điển)