Chuyển đổi giọt sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang thìa cà phê (hệ mét)
| giọt [drop] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000100 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 giọt | 0.001000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 giọt | 0.010000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 giọt | 0.0200 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 giọt | 0.0300 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 giọt | 0.0500 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 giọt | 0.1000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 giọt | 0.2000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 giọt | 0.5000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 giọt | 1.0000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 giọt | 10.00 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi giọt sang thìa cà phê (hệ mét)
1 giọt = 0.010000 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 100.00 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang thìa cà phê (hệ mét):
15 giọt = 15 × 0.010000 thìa cà phê (hệ mét) = 0.150000 thìa cà phê (hệ mét)