Chuyển đổi giọt sang gallon (Mỹ)
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
gallon (Mỹ)
Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.
Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.
Bảng chuyển đổi giọt sang gallon (Mỹ)
| giọt [drop] | gallon (Mỹ) [gal (US)] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000000 gallon (Mỹ) |
| 0.10 giọt | 0.000001 gallon (Mỹ) |
| 1 giọt | 0.000013 gallon (Mỹ) |
| 2 giọt | 0.000026 gallon (Mỹ) |
| 3 giọt | 0.000040 gallon (Mỹ) |
| 5 giọt | 0.000066 gallon (Mỹ) |
| 10 giọt | 0.000132 gallon (Mỹ) |
| 20 giọt | 0.000264 gallon (Mỹ) |
| 50 giọt | 0.000660 gallon (Mỹ) |
| 100 giọt | 0.001321 gallon (Mỹ) |
| 1000 giọt | 0.0132 gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi giọt sang gallon (Mỹ)
1 giọt = 0.000013 gallon (Mỹ)
1 gallon (Mỹ) = 75708 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang gallon (Mỹ):
15 giọt = 15 × 0.000013 gallon (Mỹ) = 0.000198 gallon (Mỹ)