Chuyển đổi giọt sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang gill (Anh)
| giọt [drop] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000004 gill (Anh) |
| 0.10 giọt | 0.000035 gill (Anh) |
| 1 giọt | 0.000352 gill (Anh) |
| 2 giọt | 0.000704 gill (Anh) |
| 3 giọt | 0.001056 gill (Anh) |
| 5 giọt | 0.001760 gill (Anh) |
| 10 giọt | 0.003520 gill (Anh) |
| 20 giọt | 0.007039 gill (Anh) |
| 50 giọt | 0.0176 gill (Anh) |
| 100 giọt | 0.0352 gill (Anh) |
| 1000 giọt | 0.3520 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi giọt sang gill (Anh)
1 giọt = 0.000352 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 2841 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang gill (Anh):
15 giọt = 15 × 0.000352 gill (Anh) = 0.005279 gill (Anh)