Chuyển đổi giọt sang thìa tráng miệng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
giọt [drop]
thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]

giọt

Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.

thìa tráng miệng (Anh)

Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi giọt sang thìa tráng miệng (Anh)

giọt [drop] thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
0.01 giọt 0.000042 thìa tráng miệng (Anh)
0.10 giọt 0.000422 thìa tráng miệng (Anh)
1 giọt 0.004223 thìa tráng miệng (Anh)
2 giọt 0.008447 thìa tráng miệng (Anh)
3 giọt 0.0127 thìa tráng miệng (Anh)
5 giọt 0.0211 thìa tráng miệng (Anh)
10 giọt 0.0422 thìa tráng miệng (Anh)
20 giọt 0.0845 thìa tráng miệng (Anh)
50 giọt 0.2112 thìa tráng miệng (Anh)
100 giọt 0.4223 thìa tráng miệng (Anh)
1000 giọt 4.22 thìa tráng miệng (Anh)

Cách chuyển đổi giọt sang thìa tráng miệng (Anh)

1 giọt = 0.004223 thìa tráng miệng (Anh)

1 thìa tráng miệng (Anh) = 236.78 giọt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 giọt sang thìa tráng miệng (Anh):
15 giọt = 15 × 0.004223 thìa tráng miệng (Anh) = 0.063351 thìa tráng miệng (Anh)

Chuyển đổi giọt sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.