Chuyển đổi giọt sang dram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị dram [dr]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
dram
Định nghĩa: dram là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dram bằng 3.6966911953125e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang dram
| giọt [drop] | dram [dr] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000135 dram |
| 0.10 giọt | 0.001353 dram |
| 1 giọt | 0.0135 dram |
| 2 giọt | 0.0271 dram |
| 3 giọt | 0.0406 dram |
| 5 giọt | 0.0676 dram |
| 10 giọt | 0.1353 dram |
| 20 giọt | 0.2705 dram |
| 50 giọt | 0.6763 dram |
| 100 giọt | 1.35 dram |
| 1000 giọt | 13.53 dram |
Cách chuyển đổi giọt sang dram
1 giọt = 0.013526 dram
1 dram = 73.93 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang dram:
15 giọt = 15 × 0.013526 dram = 0.202884 dram