Chuyển đổi giọt sang mililít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị mililít [mL]
giọt [drop]
mililít [mL]

giọt

Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

Bảng chuyển đổi giọt sang mililít

giọt [drop] mililít [mL]
0.01 giọt 0.000500 mililít
0.10 giọt 0.005000 mililít
1 giọt 0.0500 mililít
2 giọt 0.1000 mililít
3 giọt 0.1500 mililít
5 giọt 0.2500 mililít
10 giọt 0.5000 mililít
20 giọt 1.00 mililít
50 giọt 2.50 mililít
100 giọt 5.00 mililít
1000 giọt 50.00 mililít

Cách chuyển đổi giọt sang mililít

1 giọt = 0.050000 mililít

1 mililít = 20.00 giọt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 giọt sang mililít:
15 giọt = 15 × 0.050000 mililít = 0.750000 mililít

Chuyển đổi giọt sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.