Chuyển đổi giọt sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang cor (Kinh Thánh)
| giọt [drop] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000000 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 giọt | 0.000000 cor (Kinh Thánh) |
| 1 giọt | 0.000000 cor (Kinh Thánh) |
| 2 giọt | 0.000000 cor (Kinh Thánh) |
| 3 giọt | 0.000001 cor (Kinh Thánh) |
| 5 giọt | 0.000001 cor (Kinh Thánh) |
| 10 giọt | 0.000002 cor (Kinh Thánh) |
| 20 giọt | 0.000005 cor (Kinh Thánh) |
| 50 giọt | 0.000011 cor (Kinh Thánh) |
| 100 giọt | 0.000023 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 giọt | 0.000227 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi giọt sang cor (Kinh Thánh)
1 giọt = 0.000000 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 4400000 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang cor (Kinh Thánh):
15 giọt = 15 × 0.000000 cor (Kinh Thánh) = 0.000003 cor (Kinh Thánh)