Chuyển đổi giọt sang feet khối
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi giọt sang feet khối
| giọt [drop] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000000 feet khối |
| 0.10 giọt | 0.000000 feet khối |
| 1 giọt | 0.000002 feet khối |
| 2 giọt | 0.000004 feet khối |
| 3 giọt | 0.000005 feet khối |
| 5 giọt | 0.000009 feet khối |
| 10 giọt | 0.000018 feet khối |
| 20 giọt | 0.000035 feet khối |
| 50 giọt | 0.000088 feet khối |
| 100 giọt | 0.000177 feet khối |
| 1000 giọt | 0.001766 feet khối |
Cách chuyển đổi giọt sang feet khối
1 giọt = 0.000002 feet khối
1 feet khối = 566337 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang feet khối:
15 giọt = 15 × 0.000002 feet khối = 0.000026 feet khối