Chuyển đổi giọt sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang ounce chất lỏng (Anh)
| giọt [drop] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000018 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 giọt | 0.000176 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 giọt | 0.001760 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 giọt | 0.003520 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 giọt | 0.005279 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 giọt | 0.008799 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 giọt | 0.0176 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 giọt | 0.0352 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 giọt | 0.0880 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 giọt | 0.1760 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 giọt | 1.76 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi giọt sang ounce chất lỏng (Anh)
1 giọt = 0.001760 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 568.26 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang ounce chất lỏng (Anh):
15 giọt = 15 × 0.001760 ounce chất lỏng (Anh) = 0.026396 ounce chất lỏng (Anh)