Chuyển đổi giọt sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang cốc (hệ mét)
| giọt [drop] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000002 cốc (hệ mét) |
| 0.10 giọt | 0.000020 cốc (hệ mét) |
| 1 giọt | 0.000200 cốc (hệ mét) |
| 2 giọt | 0.000400 cốc (hệ mét) |
| 3 giọt | 0.000600 cốc (hệ mét) |
| 5 giọt | 0.001000 cốc (hệ mét) |
| 10 giọt | 0.002000 cốc (hệ mét) |
| 20 giọt | 0.004000 cốc (hệ mét) |
| 50 giọt | 0.010000 cốc (hệ mét) |
| 100 giọt | 0.0200 cốc (hệ mét) |
| 1000 giọt | 0.2000 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi giọt sang cốc (hệ mét)
1 giọt = 0.000200 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 5000 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang cốc (hệ mét):
15 giọt = 15 × 0.000200 cốc (hệ mét) = 0.003000 cốc (hệ mét)