Chuyển đổi giọt sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi giọt [drop] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
giọt
Định nghĩa: giọt là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 giọt bằng 5.0e-8 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi giọt sang hin (Kinh Thánh)
| giọt [drop] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 giọt | 0.000000 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 giọt | 0.000001 hin (Kinh Thánh) |
| 1 giọt | 0.000014 hin (Kinh Thánh) |
| 2 giọt | 0.000027 hin (Kinh Thánh) |
| 3 giọt | 0.000041 hin (Kinh Thánh) |
| 5 giọt | 0.000068 hin (Kinh Thánh) |
| 10 giọt | 0.000136 hin (Kinh Thánh) |
| 20 giọt | 0.000273 hin (Kinh Thánh) |
| 50 giọt | 0.000682 hin (Kinh Thánh) |
| 100 giọt | 0.001364 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 giọt | 0.0136 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi giọt sang hin (Kinh Thánh)
1 giọt = 0.000014 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 73333 giọt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giọt sang hin (Kinh Thánh):
15 giọt = 15 × 0.000014 hin (Kinh Thánh) = 0.000205 hin (Kinh Thánh)