Chuyển đổi cc sang thùng lớn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị thùng lớn [tun]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang thùng lớn
| cc [cc, cm^3] | thùng lớn [tun] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000000 thùng lớn |
| 0.10 cc | 0.000000 thùng lớn |
| 1 cc | 0.000001 thùng lớn |
| 2 cc | 0.000002 thùng lớn |
| 3 cc | 0.000003 thùng lớn |
| 5 cc | 0.000005 thùng lớn |
| 10 cc | 0.000010 thùng lớn |
| 20 cc | 0.000021 thùng lớn |
| 50 cc | 0.000052 thùng lớn |
| 100 cc | 0.000105 thùng lớn |
| 1000 cc | 0.001048 thùng lớn |
Cách chuyển đổi cc sang thùng lớn
1 cc = 0.000001 thùng lớn
1 thùng lớn = 953924 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang thùng lớn:
15 cc = 15 × 0.000001 thùng lớn = 0.000016 thùng lớn