Chuyển đổi cc sang ounce chất lỏng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
cc [cc, cm^3]
ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

ounce chất lỏng (Anh)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang ounce chất lỏng (Anh)

cc [cc, cm^3] ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
0.01 cc 0.000352 ounce chất lỏng (Anh)
0.10 cc 0.003520 ounce chất lỏng (Anh)
1 cc 0.0352 ounce chất lỏng (Anh)
2 cc 0.0704 ounce chất lỏng (Anh)
3 cc 0.1056 ounce chất lỏng (Anh)
5 cc 0.1760 ounce chất lỏng (Anh)
10 cc 0.3520 ounce chất lỏng (Anh)
20 cc 0.7039 ounce chất lỏng (Anh)
50 cc 1.76 ounce chất lỏng (Anh)
100 cc 3.52 ounce chất lỏng (Anh)
1000 cc 35.20 ounce chất lỏng (Anh)

Cách chuyển đổi cc sang ounce chất lỏng (Anh)

1 cc = 0.035195 ounce chất lỏng (Anh)

1 ounce chất lỏng (Anh) = 28.41 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang ounce chất lỏng (Anh):
15 cc = 15 × 0.035195 ounce chất lỏng (Anh) = 0.527925 ounce chất lỏng (Anh)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.