Chuyển đổi cc sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
cc [cc, cm^3]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

cc

Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

Bảng chuyển đổi cc sang cab (Kinh Thánh)

cc [cc, cm^3] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 cc 0.000008 cab (Kinh Thánh)
0.10 cc 0.000082 cab (Kinh Thánh)
1 cc 0.000818 cab (Kinh Thánh)
2 cc 0.001636 cab (Kinh Thánh)
3 cc 0.002455 cab (Kinh Thánh)
5 cc 0.004091 cab (Kinh Thánh)
10 cc 0.008182 cab (Kinh Thánh)
20 cc 0.0164 cab (Kinh Thánh)
50 cc 0.0409 cab (Kinh Thánh)
100 cc 0.0818 cab (Kinh Thánh)
1000 cc 0.8182 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi cc sang cab (Kinh Thánh)

1 cc = 0.000818 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 1222 cc

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cc sang cab (Kinh Thánh):
15 cc = 15 × 0.000818 cab (Kinh Thánh) = 0.012273 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi cc sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.