Chuyển đổi cc sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cc [cc, cm^3] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
cc
Định nghĩa: cc là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cc bằng 1.0e-6 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi cc sang hin (Kinh Thánh)
| cc [cc, cm^3] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 cc | 0.000003 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 cc | 0.000027 hin (Kinh Thánh) |
| 1 cc | 0.000273 hin (Kinh Thánh) |
| 2 cc | 0.000545 hin (Kinh Thánh) |
| 3 cc | 0.000818 hin (Kinh Thánh) |
| 5 cc | 0.001364 hin (Kinh Thánh) |
| 10 cc | 0.002727 hin (Kinh Thánh) |
| 20 cc | 0.005455 hin (Kinh Thánh) |
| 50 cc | 0.0136 hin (Kinh Thánh) |
| 100 cc | 0.0273 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 cc | 0.2727 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi cc sang hin (Kinh Thánh)
1 cc = 0.000273 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 3667 cc
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cc sang hin (Kinh Thánh):
15 cc = 15 × 0.000273 hin (Kinh Thánh) = 0.004091 hin (Kinh Thánh)